Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • DONGFENG C230 33 LC.URV554

  • Mã sản phẩm: C230 33

  • Mô tả:

  • Xuất xứ: TRUNG QUỐC

  • Tải trọng: 9800

  • Kích thước thùng: 10360x2500x3560 mm (kich thước bao)

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


 

Sản phẩm DONGFENG C230 33 LC.URV554 do CTy CP Ô TÔ NAM Á thiết kế và sản xuất, lắp đặt cần cẩu UNIC URV 554 được nhập khẩu từ Nhật Bản trên nền xe cơ sở DONGFENG C230 33 mang đến khả nâng vận tải hoàn hảo, tiết kiệm chi phí và thuận tiện trong việc nâng, hạ các loại hàng hóa. Sản phẩm là sự lựa chọn tối ưu cho các cá nhân và doanh nghiệp trong lĩnh vực vận tải.

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU DONGFENG C230 33 LẮP CẨU UNIC URV 554 - 5 TẤN

 

 

Thông tin chung

ĐVT

Ô tô cơ sở

Ô tô thiết kế

Loại phương tiện

 

Ô TÔ SÁT XI CÓ BUỒNG LÁI

Ô TÔ TẢI ( CÓ CẦN CẨU)

Nhãn hiệu

 

DONGFENG

DONGFENG TINPHAT/
C230 33-LC.URV554

Công thức bánh xe

 

6x2R

Thông số về kích thước

Kích thước bao (D x R x C)

mm

12000 x 2500 x3090

10360x2500x3560

Khoảng cách trục

mm

1950 + 5350

Thông số về khối lượng

Khối lượng bản thân xe

 

8400

11420

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

kg

 -

9800

Số người cho phép chở ( kể cả lái xe)

 

2

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép:

kg

 -

21350

Khối lượng toàn bộ theo  thiết kế :

kg

25000

21350

Thông số về tính năng chuyển động

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài:

m

11,95

Động cơ

Kiểu loại

 

C230 33

Loại động cơ

 

Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp.

Dung tích xy lanh

Cm3

8300

Công suất lớn nhất

KW/vg/ph

170/2200

Mô men lớn nhất

Nm/vg/ph

820/1400

Phương thức cung cấp nhiên liệu

 

Bơm cao áp, phun trực tiếp.

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

 

Phía trước

Ly hợp

Kiểu loại

 

1 đĩa ma sát khô lò xo

Dẫn động ly hợp

 

Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Tỷ số truyền cầu chủ động

 

4,88

Bánh xe và lốp

  +Trục 1 (bánh đơn): cỡ lốp /
 khả năng chịu tải (kg)

 

12.00R20 / 3750      

  + Trục 2 (bánh kép): cỡ lốp /
 khả năng chịu tải (kg)

 

12.00R20/ 3750  

  + Trục 3 (bánh kép): cỡ lốp /
 khả năng chịu tải (kg)

 

12.00R20/ 3450  

Hệ thống treo

 + Kiểu treo trục 1

 

Phụ thuộc, Nhíp lá

 + Kiểu treo trục 2

 

Phụ thuộc, Nhíp lá

 + Kiểu treo trục 3

 

Phụ thuộc, Nhíp lá

 +Giảm chấn trục 1

 

Thủy lực

 +Giảm chấn trục 2

 

Thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh chính

 

Tang trống trước và sau

   - Dẫn động

 

Dẫn động khí nén 02 dòng

Phanh tay

 

Khí nén + lò xo tích năng bầu phanh tác dụng lên trục
thứ 3

Hệ thống lái

 + Kiểu

 

Trục vít - ê cu bi

 + Dẫn động

 

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Thiết bị điện

Ắc quy : 12V -165 Ah - 2 bình

 

Khởi động : 24 V-6,6kW

Máy phát   : 28 V -55A

 

 

Ca bin và thùng hàng

Ca bin :

 

Kiểu lật

Thùng xe:

 

 -

Thùng tải

 - Kích thước bên trong thùng

mm

 -

7320 x 2360 x 650

Thiết bị chuyên dùng

Cần cẩu

 - Trọng lượng nâng lớn nhất (kg):
 - Trọng lượng nâng/tầm với xa nhất :
 - Bán kính làm việc lớn nhất:
 - Chiều rộng chân chống lớn nhất:
 - Góc xoay cần
 - Tốc độ duỗi cần (m/s):
 - Tốc độ nâng cần (độ/s):
 - Số đoạn cần :

 

UNIC UR-V554 do hãng FURUKAWA UNIC CORPORATION Nhật Bản sản xuất

5050 (tại 2,2 m)

850 (kg) / 10,63(m)
10,63 m

3,8 m
 360 (độ)
7,27/21,5
10-780/12
04

Bơm thủy lực

 

Nhập khẩu đồng bộ cùng cẩu

Truyền động bơm (các đăng)

Các loại van, đường ống

Các chi tiết nối ghép (bulông liên kết cẩu, cần và dây điều khiển từ xa, gia cường lắp cẩu).

Ghế ngồi điều khiển

Trích công suất (P.T.O)

 

Đi kèm với xe cơ sở

Thiết bị an toàn

 

Van giảm áp cho mạch thủy lực; van đối trọng cho các xylanh nâng và duỗi cần, van kiểm tra hướng cho các xy lanh chân chống; chỉ thị góc nâng, tải; Chốt an toàn móc; phanh cơ khí tự động cho tời; đồng hồ tải; Thiết bị báo chặt dây; Còi báo, báo mực.

 

 

 

 

Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57