Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • XE TẢI CẨU HINO FC9JLSW LC UNIC URV554

  • Mã sản phẩm: FC9JLSW

  • Mô tả: HINO FC9JLSW Cần Cẩu UNIC URV554. Tải trọng 4,1 Tấn. Thùng dài 6m

  • Xuất xứ: Nhật Bản - Việt Nam

  • Tải trọng: 4,1 TẤN

  • Kích thước thùng: 6000 x 2250 x 450/--- mm

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


 

                             Thông s chung: Xe Tải Hino FC9JLSW Cần Cẩu Unic URV554                      

 

Trọng lượng bản thân :                               

6105                             

kG                           

Phân bố : - Cầu trước :

3035

kG

- Cầu sau :

3070

kG

Tải trọng cho phép chở :

4050

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

10350

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8740 x 2400 x 3220             

mm        

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6000 x 2250 x 450/---

mm

Khoảng cách trục :

4990

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1770/1660

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-TE

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

118 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Xe Tải Hino FC9JLSW Cần Cẩu Unic URV554

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

Xe Tải Hino FC9JLSW Cần Cẩu Unic URV554

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC UR V554, sức nâng lớn nhất   

theo thiết kế 5050 kg

 

MODEL

FC9JESW

FC9JJSW

FC9JLSW

Tổng tải trọng

Kg

10.400

Tự trọng

Kg

2.940

2.980

3.085

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

3.420

4.350

4.990

Kích thước bao ngoài (DxRxC)

mm

6.140 x 2.275  x 2.470

7.490 x 2.275 x 2.470

8.480 x 2.275 x 2.470

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

4.285

5.635

6.625

Động cơ

Model

 

J05E – TE

Loại

 

Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

165 - (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

520 -  (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

5.123

Tỷ số nén

 

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Bơm Piston

Ly hợp

Loại

 

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Model

 

LX06S

Loại

 

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

 

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

 

8.25 - 16 (8.25R16)

Tốc độ cực đại

Km/h

102

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

44,4

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

100

Tính năng khác

   

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Không có

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

 

Khoá cửa trung tâm

 

CD&AM/FM Radio

 

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

 

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

HÌNH ẢNH THỰC TẾ XE TẢI CẨU HINO FC9JLSW - Ô TÔ NAM Á THIẾT KẾ ĐÓNG MỚI

 

 

 

Sản phẩm cùng loại

XE TẢI CẨU HINO FC9JLSW LC UNIC URV554

XE TẢI HINO XZU730 LC URV344

UNIC URV344 HINO XZU730 Cần Cẩu UNIC344. Tải trọng 3,85 Tấn. Thùng dài 4,85m

XE TẢI CẨU HINO FC9JLSW LC UNIC URV554

XE TẢI CẨU HINO FG8JPSB

Hino FG8JPSB Cần Cẩu UNIC URV547. Tải trọng 6,7 Tấn. Thùng dài 6,5m

XE TẢI CẨU HINO FC9JLSW LC UNIC URV554

HINO FL8JTSL - LC 7T (SOOSAN 746L)

Xe tải cẩu HINO FL8JTSL - LC 7T SOOSAN 746L, Tải: 10.650 kg, thùng dài 8,3m

Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57