Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • XE TAI HINO FG8JPSB

  • Mã sản phẩm: FG8JPSB

  • Mô tả: Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe Hino 500 series với mức độ tin cậy cao để giành được cảm tình của khách hàng. Cùng với sử dụng nhiên liệu hiệu quả và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.

  • Xuất xứ: Nhật Bản - Việt Nam

  • Tải trọng: 8.250 Kg

  • Kích thước thùng: 8.500 x 2.350 x 780/2150

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


Xe Tải Hino Nhật Bản Thùng Mui Bạt 8 Tấn FG8JPSB

Dòng Xe Tải Hạng Trung Hino Series 500 Truyền Thống của Hãng Xe Hino Motor Nhật Bản được thiết kế chất lượng cao cả về hình dáng bên ngoài lẫn nội thất bên trong với một loạt các tính năng ưu việt: phong cách giản dị nhưng đầy ấn tượng độ bền cao, cabin thoáng và rộng, kích bấm chỉnh điện, tiện ích trong sử dụng. Với những Ưu Điểm nội bật Xe Tải Hino FG8JPSB được khách hàng Quan Tâm và Chọn lựa nhiều nhất vì đáp ứng được nhu cầu Vận Tải về Tải Trọng và Kích Thước Thùng Xe Lớn.

Nhãn hiệu: XE TẢI HINO FG8JPSB
Số chứng nhận: 1551 / VAQ09 - 15/01 - 00
Cấp ngày: 2015/05/10
Loại phương tiện: Ô tô tải (có mui)
Xuất xứ: ---
Cơ sở sản xuất: Công ty CP ô tô Nam Á.
Địa chỉ: 2/8 Quốc Lộ 13, P. Vĩnh Phú, TX. Thuận An, Bình Dương.
Thông số chung: Xe Tải Hino FG8JPSB Tải trọng 9 Tấn
Trọng lượng bản thân: 6255 kG
Phân bố: - Cầu trước: 3120 kG
- Cầu sau: 3135 kG
Tải trọng cho phép chở: 8650 kG
Số người cho phép chở: 3 người
Trọng lượng toàn bộ: 15100 kG
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao: 9250 x 2500 x 3520 mm
Kích thước lòng thùng hàng (or kích thước bao xi tec): 7060 x 2350 x 790/2150 mm
Khoảng cách trục: 5530 mm
Vết bánh xe trước / sau: 1920/1820 mm
Số trục: 2
Công thức bánh xe: 4 x 2
Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ: 
Xe Tải Hino FG8JPSB Tải trọng 9 Tấn 
Nhãn hiệu động cơ: J08E-UG
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, increase áp
Thể tích: 7684 cm3
Công suất lớn nhất / tốc độ quay: 167 kW / 2500 v / ph
Xe Lop: 
Xe Tải Hino FG8JPSB Tải trọng 9 Tấn 
Số lượng Lop trên trục I / II / III / IV: 02/04 / --- / ---
Lớp trước / sau: 10.00 R20 R20 /10.00
Hệ thống phanh: 
Xe Tải Hino FG8JPSB Tải trọng 9 Tấn 
Phanh trước / Dẫn động: Tang trống / Khí nén - Thủy lực
Phanh sau / Dẫn động: Tang trống / Khí nén - Thủy lực
Phanh tay / Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực / Cơ khí
Hệ thống lái: 
Xe Tải Hino FG8JPSB Tải trọng 9 Tấn 
Kiểu hệ thống lái / Dẫn động: Trục vít - ê cu bi / Cơ khí has trợ lực thuỷ lực

Nếu Quý Khách muốn sở hữu một chiếc Xe Tải Hino để chở được nhiều hàng và tải trọng cao khi đưa ra quyết định nên đầu tư Xe Tải nào cho phù với với nhu cầu Vận Tải của mình thì Xe Tải Hino FG8JPSB là sự lực chọn Thích hợp nhất trong các dòng Xe Tải Trung đang có trên thị trường. Xe Tải Hino FG8JPSB là sự lựa chọn tối ưu nhất khi Tính cơ động của việc vận chuyển hàng hóa ngày càng tăng cao. 

 

Bán Xe Tải Hino Thùng Mui  Bạt  FG8JPSB Chất Lượng Cao_Trả Góp 20%-30%Giao Xe Ngay

Xe Tải Hino Thùng Mui Phủ Bạt Chính Hãng Giá Gốc

Thiết Kế và Đóng Mới Xe Tải Hino Thùng Mui Phủ Bạt: Inox hoặc Nhôm, 5 Bửng, 7 Bửng Hoặc 9 Bửng Theo nhu cầu của Khách hàng và đúng với quy định của Cục Đăng Kiểm

  • Sàn thùng: Inox, Nhôm, Sắt phẳng hoặc dập sóng
  • Vách thùng: Nhôm, Inox, Tole phẳng hoặc dập sóng
  • Trụ: Inox, Sắt U dập
  • Khung bửng: Nhôm, Inox, sắt dập
  • Khung xương: Inox, Toel kẽm vuông 40 x40
  • Kèo: Tuyt Phi Kẽm 27 -34
  • Bạt phủ: theo tiêu chuẩn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO FG8JPSB

MODEL

FG8JJSB

FG8JPSB

FG8JPSL

FG8JPSU

Tổng tải trọng

Kg

15.100

Tự trọng

Kg

4.515

4.680

4.895

5.230

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

4.280

5.530

6.465

6.985

Kích thước bao ngoài
D R C

mm


7.520
2.415
2.630


9.410
2.425
2.630


10.775
2.425
2.630


12.025
2.415
2.630

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

5.365

7.255

8.620

10.120

Động cơ

Model

 

J08E – UG

Loại

 

Động cơ Diesel HINO J08E - UG (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

235 - (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

706 - (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

7.684

Tỷ số nén

 

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Bơm Piston

Ly hợp

Loại

   

Hộp số

Model

 

MF06S

Loại

 

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

 

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

 

10.00R – 20

Tốc độ cực đại

Km/h

106

88,75

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

38,3

32

32

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

200

Tính năng khác

   

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Không có

Phanh khí xả

Không có

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

 

Khoá cửa trung tâm

 

CD&AM/FM Radio

 

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

 

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

HÌNH ẢNH THỰC TẾ XE TẢI HINO LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THÙNG.

Sản phẩm cùng loại

XE TAI HINO FG8JPSB

Xe Tải Hino FM8JNSA - 16 Tấn

Chúng tôi nỗ lực tạo ra dòng xe Hino 500 series với mức độ tin cậy cao để...

Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57