Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • XE TẢI HINO XZU730 LC URV344

  • Mã sản phẩm: XZU730

  • Mô tả: UNIC URV344 HINO XZU730 Cần Cẩu UNIC344. Tải trọng 3,85 Tấn. Thùng dài 4,85m

  • Xuất xứ: Nhật Bản - Việt Nam

  • Tải trọng: 3,85 kg

  • Kích thước thùng: 4840 x 2040 x 545/--- mm (lọt lòng thùng)

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU HINO XZU730 LĂP CẨU UNIC URV344 - Ô TÔ NAM Á THIẾT KẾ ĐÓNG MỚI

 

 

 

 

                      Thông số chung: Xe Tải Hino XZU730 Cần Cẩu UNIC URV344                                               

Trọng lượng bản thân :

                    4455

kG

Phân bố : - Cầu trước :

2455

kG

- Cầu sau :

2000

                                                   kG  

Tải trọng cho phép chở :                  

3850

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

8500

kG

Kích thước xe :

Dài x Rộng x Cao :

7565 x 2180 x 2980

mm

Kích thước lòng thùng hàng

(hoặc kích thước bao xi téc) :

4840 x 2040 x 545/---

mm

Khoảng cách trục :

4200

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1655/1590

mm                                                           

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

                                                                  

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

N04C-VB

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

4009       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

110 kW/ 2800 v/ph

Lốp xe :

Xe Tải Hino XZU730 Cần Cẩu UNIC URV344

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

7.50 - 16 /7.50 - 16

Hệ thống phanh :

Xe Tải Hino XZU730 Cần Cẩu UNIC URV344

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV344 có sức nâng lớn     

nhất/tầmvới theo thiết kế là 3030 kg/2,6 m và 480 kg/9,81 m

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO XZU730 - CÔNG TY CP Ô TÔ NAM Á PHÂN PHỐI

 

MODEL 300

XZU730L-HKFTL3

Tổng tải trọng

Kg

8,500

Tự trọng

Kg

2,605

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

4,200

Kích thước bao ngoài (DxRxC)

mm

7,285 x 2,055 x 2,255

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis

mm

5,580

 

Động cơ

Moden

 

N04C-VB Euro 3

Loại

 

Động cơ diezen 4 kỳ 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước

Công suất cực đại (Jis Gross)

PS

150 (2800 vòng/phút)

Mômen xoắn cực đại (Jis Gross)

N.m

420 (1400 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

Mm

104 x 118

Dung tích xylanh

Cc

4,009

Tỷ số nén

 

18.0

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

Ly hợp

Loại

 

Loại đĩa đơn ma sát khô, điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh

Hộp số

Model

 

MYY6S

Loại

 

Hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc

từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc

Hệ thống lái

 

Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thuỷ lực, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn

Hệ thống phanh

 

Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không

Cỡ lốp

 

7.50-16-14PR

Tốc độ cực đại

Km/h

107

Khả năng vượt dốc

Tan

(%)

42.7

Cabin

 

Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn

Thùng nhiên liệu

L

100

Tính năng khác

     

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Phanh khí xả

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực

Cửa sổ điện

 

Khoá cửa trung tâm

 

CD&AM/FM Radio

 

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

 

Số chỗ ngồi

Người

3

 

 

 

 

Xe Tải Hino Cần Cẩu Thủy Lực Chính Hãng Giá Gốc Thiết kế, Đóng mới và Sản xuất theo quy định của Cục Đăng Kiểm

Xe Tải Hino Cần Cẩu Thủy Lực: Unic, Tadano, Soosan, Kanglim, Dongyang Chất Lượng Cao

  • Đà dọc, đà ngang: Sắt U đúc

  • Sàn thùng: Inox, Sắt phẳng hoặc Gân

  • Vách: Inox, Sắt phẳng hoặc dập sóng

  • Trụ: Sắt dập tháo ráp được

  • Khung xương:Sắt vuông 40x40

  • Viền hàm: Sắt dập chịu lực âm dương

  • Cần cẩu: Unic, Tadano, Soosan, Kanglim, Dongyang

Bán Xe Tải Hino Cần Cẩu Thủy Lực: Unic, Soosan, Tadano, Kanglim, Dongyang Giá Gốc Đại Lý

Sản phẩm cùng loại

XE TẢI HINO XZU730 LC URV344

XE TẢI CẨU HINO FC9JLSW LC UNIC URV554

HINO FC9JLSW Cần Cẩu UNIC URV554. Tải trọng 4,1 Tấn. Thùng dài 6m

XE TẢI HINO XZU730 LC URV344

XE TẢI CẨU HINO FG8JPSB

Hino FG8JPSB Cần Cẩu UNIC URV547. Tải trọng 6,7 Tấn. Thùng dài 6,5m

XE TẢI HINO XZU730 LC URV344

HINO FL8JTSL - LC 7T (SOOSAN 746L)

Xe tải cẩu HINO FL8JTSL - LC 7T SOOSAN 746L, Tải: 10.650 kg, thùng dài 8,3m

Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57