Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • XE TAI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 1015LS

  • Mã sản phẩm: HD320 LC 1015LS

  • Mô tả: Hyudnai HD320 Cần Cẩu Soosan SCS1015LS 10 Tấn. Tải trọng 11Tấn. Thùng dài 8m

  • Xuất xứ: Hàn Quốc

  • Tải trọng: Tải trọng hàng hóa: 10.500 kg ( Sau khi lắp cẩu)

  • Kích thước thùng: 8.010 x 2.350 x 650 mm ( lọt lòng thùng hàng)

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


XE TẢI HYUNDAI HD320 LẮP CẨU SOOSAN 1015LS

 

Xe Tải Hyundai Gắn Cần Cẩu Thủy Lực Soosan 1015 là một sản phẩm thuộc dòng Xe Ôtô chuyên dùng của HYUNDAI NAM Á với những máy móc hiện đại và đội ngũ kỹ thuật có tay nghề cao nên luôn tạo ra những sản phẩm Xe Tải Gắn Cần Cẩu Thủy Lực Tự Hành  mang tính An Toàn, Bền Bỉ và Chất Lượng. Với tải trọng hàng hóa còn lại sau khi lắp cẩu 10,500 kg đáp ứng được hầu hết nhu cầu vận tải hàng nặng như hiện nay,  kích thước lọt lòng thùng hàng: 8.010 x 2.350 x 650 mm giúp cho thuận tiện trong quá trình bốc xếp hàng. đặc biệt dòng xe tải HD320 rất phù hợp các loại hàng nặng, máy móc nặng, hàng hóa không thể tháo rời, phục vụ công trình xây dựng xe Hyundai HD320 lắp cẩu soosan 1015  hiện tại đang đứng đầu doanh số bán hàng và là dòng xe tải cẩu được quan tâm tin dùng nhất hiện nay.

 

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ NAM Á - CHUYÊN TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐÓNG MỚI XE TẢI CẨU

 

 

Để đáp ứng nhu cầu vận chuyển, nâng hạ các loại hàng nặng, máy móc, hàng hóa không thể tháo dỡ HYUNDAI NAM Á đã thiết kế đón mới xe tải hyundai hd320 lắp cẩu 10 tấn giúp cho rút ngắn thời gian thi công, thời gian giao nhanh chóng.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HYUNDAI HD320 LẮP CẨU 10 TẤN SOOSAN - Ô TÔ NAM Á THIẾT KẾ ĐÓNG MỚI

 

Bộ lọc
Trọng lượng bản thân (cabin sát xi)
10220 10510
 
Thông tin chung
Loại xe Ô tô tải 
Kiểu Cabin Cabin có giường nằm 
Chiều dài cơ sở Extra Long 
Hệ thống lái Tay lái thuận, 8x4 
Kích thước (mm)
Chiều dài cơ sở 7850(1700+4850+1300) 
Kích thước tổng thể (cabin sát xi) Dài
Rộng
Cao
12245 12245
2495
3130
 
Vệt bánh xe Trước
Sau
2040
1850
 
Phần nhô của xe ( cabin sát xi) Trước
Sau
1925
2470
 
Khoảng sáng gầm xe 275 
Trọng lượng (Kg)
Trọng lượng bản thân (cabin sát xi)  
Trục trước
Trục sau
10220 10510
6225 6475
3995 4035
 
Trọng lượng toàn bộ  
Trục trước
Trục sau
38200
6500x2
12600x2
 
Vận tốc cực đại (km/h)Đặc tính
94 104
 
Khả năng leo dốc cực đại (tanα)
0.346 0.422
 
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 11.7 
Động cơ
Kiểu
D6AC D6CA3H
 
Loại Động cơ diesel có Turbo tăng áp, 4 kỳ - làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp. 
Số xy lanh 06 xylanh thẳng hàng 
Dung tích xy lanh (cm3)
11149 12920
 
Đường kính xy lanh x hành trình piston
130x140 133x155
 
Tỉ số nén 17:1 
Công suất cực đại (Ps/rpm)
340/2000 380/1900
 
Moment xoắn cực đại (kg.m/rpm)
148/1200 160/1500
 
Hộp số
Kiểu
M12S2x5 H160S2x5
 
Loại Cơ khí, 10 số tiến - 02 số lùi 
Tỉ số truyền các tay số 1st
2nd
3rd
4th
5th
6th
7th
8th
Reverse
9.153/7.145
4.783/3.373
2.765/2.158
1.666/1.301
1.000/0.780
-
-
-
8.105/6.327
 
Trục sau
Kiểu D12HT 
Khả năng chịu tải (Kg) 13000 x 2 
Tỉ số truyền cầu 6.1664.333 
Trục trước
Loại Dầm I 
Khả năng chịu tải (Kg) 6550 x 2 
Lốp xe
Kiểu loại Trước đơn/Sau đôi 
Cỡ lốp 12R22.5-16PR 
Thông tin mở rộng

 

HÌNH ẢNH XE TẢI HYUNDAI HD320 LẮP CẨU 10 TẤN

 

 

 

II. T HÔNG SỐ KT CẨU SOOSAN 10 TẤN SCS1015LS

 

TT

NỘI DUNG KỸ THUẬT

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ

A.

Cẩu SOOSAN SCS1015LS

I.

Công suất cẩu:

1.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

10 tấn / 3,0m (12 tấn/2,0m)

2.

Momen nâng lớn nhất

Tấn.m

36

3.

Chiều cao nâng lớn nhất

m

23

4.

Bán kính làm việc lớn nhất

m

20,7

5.

Chiều cao làm việc lớn nhất

m

24,5

6.

Tải trọng nâng max ở tầm với 3m

Kg

10000

7.

Tải trọng nâng max ở tầm với 5,6m

Kg

6000

8.

Tải trọng nâng max ở tầm với 9,4m

Kg

3100

9.

Tải trọng nâng max ở tầm với 13,1m

Kg

1950

10.

Tải trọng nâng max ở tầm với 16,9m

Kg

1400

11

Tải trọng nâng max ở tầm với 20,7m

kg

1030

II.

Cơ cấu cần

Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn,

vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Chiều cao nâng lớn nhất

m

23

2

Khi cần thu hết

m

5,6

3

Khi cần vươn ra hết

m

20,7

4

Vận tốc ra cần lớn nhất

m/ph

22,65

5

Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần

0/s

00 đến 810/20s

III.

Cơ cấu tời cáp:

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ,

hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.

1.

Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)

m/ph

23

2.

Tốc độ thu cáp đơn

m/ph

92

3.

Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)

Kgf

2500

4.

Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)

Tấn

10

5

Kết cấu dây cáp (JIS)

 

6 x Fi (29) IWRC GRADE B

6

Đường kính x chiều dài cáp

mm x m

14 mm x 100 m

7

Sức chịu lực dây cáp

kgf

13500

IV.

Cơ cấu quay

 

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc

trục vít với khóa phanh tự động.

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay cần

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

 

Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm

02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Độ duỗi chân chống tối đa (chân sau)

m

6,18 (5,0)

4

Độ co chân chống tối đa (chân sau)

m

2,48 (2,34)

VI.

Hệ thống thuỷ lực:

 

 

1

Bơm thuỷ lực

Kiểu

Bơm bánh răng

2

áp lực dầu

Kgf/cm2

210

3

Lưu lượng dầu

Lít/phút

120

4

Số vòng quay

Vòng/ph

1500

5

Van thuỷ lực

Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất

6

áp suất van an toàn (điều chỉnh)

Kgf/cm2

210 (20,59MPa)

7

Van cân bằng

 

Cần nâng và xi lanh co duỗi cần

8

Van một chiều

 

Xi lanh chân chống đứng

9

Động cơ thủy lực

Cơ cấu tời

Loại pittông rô to hướng trục

10

Xi lanh thủy lực nâng hạ cần

Chiếc

2

11

Xi lanh co duỗi cần

Chiếc

2

12

Xi lanh chân chống đứng

Chiếc

4

13

Xi lanh đẩy ngang chân chống

Chiếc

4

 

Dung tich thùng dầu thuỷ lực

lít

250

VII

Hệ thống khác

 

 

1

Thiết bị hiển thị tải trọng

 

Đồng hồ đo góc quay và tải trọng

2

Phanh tời tự động

 

Có phanh tự động cho tời

3

Phanh quay toa

 

Phanh kiểu khoá thuỷ lực

4

Cơ cấu quay

 

Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít

5

Thiết bị an toàn

 

Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống,

phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.

6

Ghế ngồi điều khiển

 

 

Sản phẩm cùng loại

XE TAI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 1015LS

XE TẢI CẨU HYUNDAI HD210 - LC UNIC 554

Công ty cp ô tô Nam Á chuyên cung cấp xe tải cẩu Hyundai HD210 gắn cẩu unic...

XE TAI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 1015LS

XE TẢI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 746L

Hyundai HD320 Gắn Cẩu Soosan SCS746L 7 Tấn. Thùng dài 8.4m. Tải trọng 17 Tấn

XE TAI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 1015LS

XE TAI CẨU HYUNDAI HD99 - LC UNIC 340

Xe tải HYUNDAI HD99 lắp cẩu unic URV340, Tải trọng 5.200 kg, thùng dài 4,3m

Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57