Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • XE TẢI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 746L

  • Mã sản phẩm: HD320 LC 7 TẤN

  • Mô tả: Hyundai HD320 Gắn Cẩu Soosan SCS746L 7 Tấn. Thùng dài 8.4m. Tải trọng 17 Tấn

  • Xuất xứ: Hàn Quốc

  • Tải trọng: 17 Tấn

  • Kích thước thùng: 8330 x 2350 x 650 mm ( lọt lòng thùng)

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


XE TẢI HYUNDAI HD320 LẮP CẨU SOOSAN 1015LS

 

Xe Tải Hyundai Gắn Cần Cẩu Thủy Lực Soosan 1015 là một sản phẩm thuộc dòng Xe Ôtô chuyên dùng của HYUNDAI NAM Á với những máy móc hiện đại và đội ngũ kỹ thuật có tay nghề cao nên luôn tạo ra những sản phẩm Xe Tải Gắn Cần Cẩu Thủy Lực Tự Hành  mang tính An Toàn, Bền Bỉ và Chất Lượng. Với tải trọng hàng hóa còn lại sau khi lắp cẩu 10,500 kg đáp ứng được hầu hết nhu cầu vận tải hàng nặng như hiện nay,  kích thước lọt lòng thùng hàng: 8.010 x 2.350 x 650 mm giúp cho thuận tiện trong quá trình bốc xếp hàng. đặc biệt dòng xe tải HD320 rất phù hợp các loại hàng nặng, máy móc nặng, hàng hóa không thể tháo rời, phục vụ công trình xây dựng xe Hyundai HD320 lắp cẩu soosan 1015  hiện tại đang đứng đầu doanh số bán hàng và là dòng xe tải cẩu được quan tâm tin dùng nhất hiện nay.

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ NAM Á - CHUYÊN TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐÓNG MỚI XE TẢI CẨU

 

 

Để đáp ứng nhu cầu vận chuyển, nâng hạ các loại hàng nặng, máy móc, hàng hóa không thể tháo dỡ HYUNDAI NAM Á đã thiết kế đón mới xe tải hyundai hd320 lắp cẩu 10 tấn giúp cho rút ngắn thời gian thi công, thời gian giao nhanh chóng.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HYUNDAI HD320 NHẬP KHẨU

 

MODEL

HD320

Cab type (Loại xe)

Ô tô tải

Ô tô tải

Kiểu Cabin

Cabin có giường nằm

Drive System (Hệ thống lái)

LHD 8 x 4

Application Engines (Loại động cơ)

D6AC

D6CA3H

Dimemsions (mm)  Kích Thước

Ovecall Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao)

12.245 x 2495 x 3140

Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao) Thùng mui bạt

12.200 x 2.500 x 3.900

Kích thước lọt lòng thùng Container size: Length x With x Height

9.700 x 2360 x 2.450

Wheel Base (Chiều dài cơ sở)

7850 (1700 + 4850 + 1300)

Vệt bánh xe (trước/sau)

Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở)

2040/1850

Min. Ground Clearance

(Khoảng sáng gầm xe)

275

Overhang(Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau)

1925/2470

Weight (Kg)(Trọng lượng)

Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân)  Cabin chassi/thùng mui bạt

10.200/12.920

10.510/ 13.170

Tác dụng lên trục trước/sau

Thùng mui bạt

6225/3995

3505+3505/2955+2955

6475/4035

3530x2/3055x2

Max. Gross Vehicle Weight  Trọng lượng toàn bộ.Thùng mui bạt

36.700

31.000

Phân bổ Front (Trước)/Rear (Sau)

13000/18000 x 2

Calculated Performance (Thông số đặc tính)

Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa

104

Max. Gradeability (tan0)%

(Khả năng leo dốc)

34.6

42.2

Min. Turning Radius(m)

(Bán kính vòng quay tối thiểu)

11.7

Specifications Thông số khung gầm

Model

D6AC

D6CA3H

Displacement (Dung tích)

11.149cm3

12.920cm3

Loại động cơ

Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Đường kính xylanh x hành trình pitong (mm)

130 x 140

133 x 155

Công suất Max.Power/Torques (ps/kg.m) Mã lực

340/2000

148(1450)/1200

340/2000

160(1568)/1500

Tiêu chuẩn khí thải

Euro2

Euro2

Hệ thống làm mát

Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bơm ly tâm

Battery (Máy phát điện)

24V – 60A

 

 

MODEL (LOẠI XE)

HD320

Hệ thống nhiên liệu

Bơm nhiên liệu

Bosch

Hệ thống Delphi EU

Điều tốc

Cơ khí, tùy chỉnh theo tốc độ động cơ

Điều khiển điện tử

Lọc dầu

Màng lọc dầu thô và tinh

Hệ thống bôi trơn

Dẫn động

Được dẫn động bằng bơm bánh răng

Lọc dầu

Màng mỏng nhiều lớp

Làm mát

Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước

Hệ thống van

Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh

Ly hợp

Kiểu loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không

Đường kính dĩa ma sát

Trong

Ø430

Ngoài

Ø242

Transmission   (Hộp số)

Model

M12S2 x 5

Kiểu loại (Type)

Cơ khí dẫn động thủy lực 10 số tiến 2 số lùi

Dầu hộp số

Tiêu chuẩn SAE80W

Trục Các  -  đăng

Mode

S1810

Kiểu loại

Dạng ống, thép đúc

Đường kính x độ dày

Ø114.3 x 6.6t

Cầu sau

Model

D12HT

Kiểu loại (Type)

Giảm tải hoàn toàn

Tải trọng cho phép (Kg)

26.000 (13000 x 2)

Tỷ số truyền cầu sau

6.166

Dầu bôi trơn

Tiêu chuẩn SAE 80/90W

Cầu trước

Kiểu loại

Dầm một

Tải trọng cho phép (Kg)

6.550 x 2

Lốp và Mâm

Kiểu loại

Trước đơn/sau đôi

Lốp/Mâm

12R22.5 – 16PR

 

MODEL (LOẠI XE)

HD320

Hệ thống lái

Kiểu loại

Trục vít – ecu bi

Đường kính vô lăng (mm)

500

Độ nghiêng tay lái (độ)

9

Tỷ số truyền

22.2 ~ 26.2

Góc đánh lái

Ra ngoài

Front 1st axle 49/Front 2nd axle 36

Vào trong

Front 1st axle 39/Front 2nd axle 29

Hệ thống phanh

Phanh Chính

Dẫn động

Khí nén 2  dòng kiều van bướm

Kích thước

410 x 156 x 19 (Trục trước)

410 x 220 x 19 (trục sau)

Bầu hơi

145 lít

Phanh hỗ trợ đỗ xe

Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả van bướm đóng mở bằng hơi

Giảm sốc

Kiểu loại (Trước /sau)

Nhíp Bán nguyệt giảm, chấn thủy lực

Thùng nhiên liệu

380 lít

380 lít

Khung xe

Dạng chữ H, bố trí các tavet tại các điểm chịu lực chính.

Kích thước

Chassis

302 x 90 x 8t

BODY

Kiểu loại

Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình.

Liên kết Cabin & Thân xe

Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn

Kính chắn gió

Dạng một tấm liền, kính an toàn nhiều lớp

Gạt nước

Điều khiển điện với 3 cấp độ, liên tục, nhanh, chậm

Ghế lái

Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao thấp

Ghế phụ xe

Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả,

HÌNH ẢNH THỰC TẾ XE TẢI CẨU HYUNDAI HD320 LẮP CẨU 7 TẤN SOOSAN 

 

 

 

 

 THÔNG SỐ CẦN CẨU SOOSAN 746L - DO CÔNG TY Ô TÔ NAM Á PHÂN PHỐI

 

TT

NỘI DUNG KỸ THUẬT

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ XUẤT XỨ

A.

Cẩu SOOSAN SCS1015LS

I.

Công suất cẩu:

1.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

10 tấn / 3,0m (12 tấn/2,0m)

2.

Momen nâng lớn nhất                                                                                                  

Tấn.m

36

3.

Chiều cao nâng lớn      nhất

m

23

4.

Bán kính làm việc lớn nhất

m

20,7

5.

Chiều cao làm việc lớn nhất

m

24,5

6.

Tải trọng nâng max ở tầm với 3m

Kg

10000

7.

Tải trọng nâng max ở tầm với 5,6m

Kg

6000

8.

Tải trọng nâng max ở tầm với 9,4m

Kg

3100

9.

Tải trọng nâng max ở tầm với 13,1m

Kg

1950

10.

Tải trọng nâng max ở tầm với 16,9m

Kg

1400

11

Tải trọng nâng max ở tầm với 20,7m

kg

1030

II.

Cơ cấu cần

Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 5 đoạn,

vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Chiều cao nâng lớn nhất

m

23

2

Khi cần thu hết

m

5,6

3

Khi cần vươn ra hết

m

20,7

4

Vận tốc ra cần lớn nhất

m/ph

22,65

5

Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần

0/s

00 đến 810/20s

III.

Cơ cấu tời cáp:

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ,

hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.

1.

Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)

m/ph

23

2.

Tốc độ thu cáp đơn

m/ph

92

3.

Sức nâng cáp tời đơn (ở lớp thứ 5)

Kgf

2500

4.

Móc cẩu chính (với 3 puly và lẫy an toàn)

Tấn

10

5

Kết cấu dây cáp (JIS)

 

6 x Fi (29) IWRC GRADE B

6

Đường kính x chiều dài cáp

mm x m

14 mm x 100 m

7

Sức chịu lực dây cáp

kgf

13500

IV.

Cơ cấu quay

 

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc

trục vít với khóa phanh tự động.

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay cần

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

 

Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm

02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Độ duỗi chân chống tối đa (chân sau)

m

6,18 (5,0)

4

Độ co chân chống tối đa (chân sau)

m

2,48 (2,34)

VI.

Hệ thống thuỷ lực:

 

 

1

Bơm thuỷ lực

Kiểu

Bơm bánh răng

2

áp lực dầu

Kgf/cm2

210

3

Lưu lượng dầu

Lít/phút

120

4

Số vòng quay

Vòng/ph

1500

5

Van thuỷ lực

Van điều khiển đa cấp, lò xo trung tâm loại ống có van an toàn áp suất

6

áp suất van an toàn (điều chỉnh)

Kgf/cm2

210 (20,59MPa)

7

Van cân bằng

 

Cần nâng và xi lanh co duỗi cần

8

Van một chiều

 

Xi lanh chân chống đứng

9

Động cơ thủy lực

Cơ cấu tời

Loại pittông rô to hướng trục

10

Xi lanh thủy lực nâng hạ cần

Chiếc

2

11

Xi lanh co duỗi cần

Chiếc

2

12

Xi lanh chân chống đứng

Chiếc

4

13

Xi lanh đẩy ngang chân chống

Chiếc

4

 

Dung tich thùng dầu thuỷ lực

lít

250

VII

Hệ thống khác

 

 

1

Thiết bị hiển thị tải trọng

 

Đồng hồ đo góc quay và tải trọng

2

Phanh tời tự động

 

Có phanh tự động cho tời

3

Phanh quay toa

 

Phanh kiểu khoá thuỷ lực

4

Cơ cấu quay

 

Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít

5

Thiết bị an toàn

 

Van an toàn cho hệ thống thuỷ lực, van 1 chiều cho xi lanh và chân chống,

phanh tự động cho tời, van cân bằng cho xi lanh nâng cần; Đồng hồ đo góc nâng và tải trọng, chốt an toàn cho móc cẩu.

6

Ghế ngồi điều khiển

 

 

Sản phẩm cùng loại

XE TẢI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 746L

XE TẢI CẨU HYUNDAI HD210 - LC UNIC 554

Công ty cp ô tô Nam Á chuyên cung cấp xe tải cẩu Hyundai HD210 gắn cẩu unic...

XE TẢI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 746L

XE TAI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 1015LS

Hyudnai HD320 Cần Cẩu Soosan SCS1015LS 10 Tấn. Tải trọng 11Tấn. Thùng dài 8m

XE TẢI HYUNDAI HD320 LC SOOSAN 746L

XE TAI CẨU HYUNDAI HD99 - LC UNIC 340

Xe tải HYUNDAI HD99 lắp cẩu unic URV340, Tải trọng 5.200 kg, thùng dài 4,3m

Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57