Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • XE TAI HYUNDAI HD65 - 2,5 Tấn

  • Mã sản phẩm: HD65

  • Mô tả: HYUNDAI HD65 Thùng dài 4,5m. Tải trọng 2,5 Tấn

  • Xuất xứ: Hàn Quốc

  • Tải trọng: 2,5 Tấn

  • Kích thước thùng: 4410 x 2060 x 670/1850 mm

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


 

Tăng thêm sự rộng rãi cho Cabin

Không gian bên trong Cabin được mở rộng thêm 300mm, việc tăng thêm kích thước của Cabin mang đến khả năng sử dụng rất linh hoạt va tiện dụng cho người dùng.

Cho dù là việc chất xếp hàng hay là nơi để nghỉ ngơi cho người lái xe trong cabin điều đó làm tăng thêm khả năng vận hành đặc biệt là khi xe hoạt động đường dài.

Độ nghiêng của Cabin

Nhờ vào độ nghiêng 50 độ của cabin giúp cho công việc kiểm tra, bảo dưỡng bình thường trở nên dễ dàng hơn.

Đồng thời cũng cho phép tiếp cận nhanh chóng và dễ dàng đến động cơ của xe.

Hệ thống giảm sốc Cabin Treo bán nổi

Việc giảm rung sốc cho hành khách khi ngồi trên cabin bằng hệ thống hai đệm cao su dầu của xe.

Với cải tiến này là chìa khóa mang đến sự nhẹ nhàng và êm ái cho hành khách khi ngồi trên Cabin.

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT HYUNDAI HD65 - THÙNG MUI BẠT 

Động cơ
Kiểu động cơ D4DB-d 
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước 
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 120Ps (88kW)/2900 rpm 
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 30 kg.m (294N.m)/2000 rpm 
Số xy lanh -  
Đường kính hành trình piston (mm) -  
Dung tích xy lanh (cm3) 3.907 
Tỷ số nén -  
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp 
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intercooler (TCI) 
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100 
Tiêu chuẩn khí thải Euro II 
Kích thước
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) -  
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 5970 x 2000 x 2195 
Chiều dài cơ sở (mm) 3375 
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 2355 
Tải trọng cho phép (kg) 3950 
Trọng lượng toàn bộ (kg) 6500 
Số chỗ ngồi (chỗ) 03 
Các hệ thống khác
Tên hộp số M3S5 
Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi 
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. 
Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực 
Hệ thống treo (trước/sau) Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực 
Công thức bánh xe 4 x2R 
Thông số lốp (trước/sau) 7.00R16 
Hãng sản xuất KUMHO/HANKOOK 
Máy phát điện MF 90Ah 
Ắcquy 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) 
Hệ thống phanh
Phanh chính (trước/sau) Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không 
Tính năng động học
Tốc độ tối đa (km/h) -  
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6.1 
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 42 
Trang thiết bị tiêu chuẩn
Hệ thống âm thanh Radio, Cassette, 2 loa 
Hệ thống điều hòa Có 
Kính cửa điều chỉnh điện Có 
Dây đai an toàn các ghế Có 
Kiểu cabin Cabin tiêu chuẩn 
Đèn sương mù Có 
Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe Có 
Gương chiếu hậu ngoài Có 
Chắn bùn trước và sau Có 
Cản bảo vệ phía sau Có 
Trang thiết bị lựa chọn thêm
Mặt galan mạ crom Có 
Che nắng bên phụ Có 
Phanh khí xả Có 
Dán phim cách nhiệt Có 
Gương chiếu mũi xe Có 
Khung taplo ốp gỗ Có 
Bảo hành
Thông tin bảo hành 2 năm hoặc 100.000 km 
Sản xuất
Thông tin sản xuất Lắp ráp tại Công ty Cổ Phần Ôtô Đô Thành 

SO SÁNH

 
Động cơ 
Kiểu động cơ D4DB-d    -  
Loại Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước    -  
Công suất động cơ (ps/vòng/phút) 120Ps (88kW)/2900 rpm    -  
Momen xoắn lớn nhất (N.m/vòng/phút) 30 kg.m (294N.m)/2000 rpm    -  
Số xy lanh -     -  
Đường kính hành trình piston (mm) -     -  
Dung tích xy lanh (cm3) 3.907    -  
Tỷ số nén -     -  
Hệ thống phun nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp    -  
Hệ thống tăng áp Turbo Charge Intercooler (TCI)    -  
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 100    -  
Tiêu chuẩn khí thải Euro II    -  
Kích thước
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) -     -  
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 5970 x 2000 x 2195    -  
Chiều dài cơ sở (mm) 3375    -  
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200    -  
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (kg) 2355    -  
Tải trọng cho phép (kg) 3950    -  
Trọng lượng toàn bộ (kg) 6500    -  
Số chỗ ngồi (chỗ) 03    -  
Các hệ thống khác
Tên hộp số M3S5    -  
Loại hộp số 5 Số tiến, 1 số lùi    -  
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.    -  
Hệ thống lái Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực    -  
Hệ thống treo (trước/sau) Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực    -  
Công thức bánh xe 4 x2R    -  
Thông số lốp (trước/sau) 7.00R16    -  
Hãng sản xuất KUMHO/HANKOOK    -  
Máy phát điện MF 90Ah    -  
Ắcquy 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc)    -  
Hệ thống phanh
Phanh chính (trước/sau) Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không    -  
Tính năng động học
Tốc độ tối đa (km/h) -     -  
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 6.1    -  
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 42    -  
Trang thiết bị tiêu chuẩn
Hệ thống âm thanh Radio, Cassette, 2 loa    -  
Hệ thống điều hòa Có    -  
Kính cửa điều chỉnh điện Có    -  
Dây đai an toàn các ghế Có    -  
Kiểu cabin Cabin tiêu chuẩn    -  
Đèn sương mù Có    -  
Đèn báo rẽ tích hợp bên hông cửa xe Có    -  
Gương chiếu hậu ngoài Có    -  
Chắn bùn trước và sau Có    -  
Cản bảo vệ phía sau Có    -  
Trang thiết bị lựa chọn thêm
Mặt galan mạ crom Có    -  
Che nắng bên phụ Có    -  
Phanh khí xả Có    -  
Dán phim cách nhiệt Có    -  
Gương chiếu mũi xe Có    -  
Khung taplo ốp gỗ Có    -  
Bảo hành
Thông tin bảo hành 2 năm hoặc 100.000 km    -  
Sản xuất

 

 

 

 

 

QUY TRÌNH ĐÓNG THÙNG MUI BẠT XE TẢI HYUNDAI HD65 - DO CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ NAM Á

         

 

  

   

Thùng mui bạt kinh tế

-  Vận chuyển hàng hoá khối lượng lớn, cồng kềnh

-  Đà, trụ, kèo đều dùng thép CT3 dày

-  Vách thùng có nhiều lựa chọn: Composite, Inox, thép, nhôm

-  Độ dày của bạt lớn hơn so với thị trường

Sản phẩm cùng loại

XE TAI HYUNDAI HD65 - 2,5 Tấn

XE TẢI THÙNG KÍN HYUNDAI HD65 - 1,9 TẤN

xe tải hyundai HD65 1,9 Tấn hạ tải vào thành phố Hồ Chí Minh, tổng tải trọng...

XE TAI HYUNDAI HD65 - 2,5 Tấn

XE TẢI HYUNDAI H100 1,0 TẤN

Kích thước lọt lòng: + Thùng kín: 3120 x 1620 x 1835 + Thùng mui bạc: 3130 x...

Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57