Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • XE TẢI MITSUBISHI 1.9T

  • Mã sản phẩm:

  • Mô tả:

  • Xuất xứ:

  • Tải trọng:

  • Kích thước thùng:

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


Kích thước & Trọng lượng  
Chiều dài toàn thể [mm] 5.885
Chiều rộng toàn thể [mm] 1.870
Chiều cao toàn thể [mm] 2.055
Khoảng cách 2 cầu xe [mm] 3.350
Chiều dài phần khung lắp thùng [mm] 4.358
Khoảng cách hai bánh xe trước [mm] 1.390
Khoảng cách hai bánh xe sau [mm] 1.435
Khoảng sáng gầm xe [mm] 200
Chiều rộng khung [mm] 700
Trọng lượng không tải [kg] 2.050
Tải trọng (cho thùng tiêu chuẩn) [kg] 1.990
Trọng lượng toàn tải [kg] 4.700
Kích thước thùng  
Thùng tiêu chuẩn (D x R x C) [mm] 4.500 x 1.900 x 450
Thùng kín (D x R x C) [mm] 4.500 x 1.900 x 2.080
Động cơ  
Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng – Tăng áp  
Loại động cơ 4D34-2AT5 Diesle (EURO II)
Dung tích xi lanh [cc] 3.908
Công suất cực đại [ps/rpm] 110/2.900
Mơ men xoắn cực đại [kg.m/rpm] 28/1.600
Ly hợp  
Mân ép, đĩa khô đơn, điều khiển thủy lực Ø275
Hộp số  
5 số tiến và 1 số lùi M025S5
Lốp xe 7.00-16-12PR
Hệ thống phanh  
Phanh chân: thủy lực với bộ trợ lực chân không, mạch kép  
Phanh tay: tác động lên trục các-đăng  
Phanh khí xả: hoạt động chân không, kiểu van bướm  
Tốc độ tối đa [km/h] 101
Khả năng leo dốc tối đa [%] 47
Bán kính quay vòng nhỏ nhất [m] 6,6
Dung tích thùng nhiên liệu [litter] 100
Sức chở [người] 3
Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57