Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • Xe Tải Mitsubishi Mui Bạt 1,9 Tấn Thùng Đông Lạnh Canter Fuso 4.7LW

  • Mã sản phẩm:

  • Mô tả:

  • Xuất xứ:

  • Tải trọng:

  • Kích thước thùng:

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


 

LOẠI XE TẢI MITSUBISHI ĐÔNG LẠNH
NAM Á AUTO.CANTER 4.7L DB
Loại Xe nền Mitsubishi
MITSUBISHI  – CANTER 4.7L
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
mm
6.280 x 2.010 x 2.900
Chiều dài cơ sở
mm
3.350
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao
mm
4.485 x 1.880 x 1.930
Công thức bánh xe
4 x 2
Trọng lượng bản thân
kG
3.005
Trọng tải cho phép chở
kG
1.500
Trọng lượng toàn bộ
kG
4.700
Số chỗ ngồi
03
Động cơ Xe Tải Mitsubishi Nhật Bản
Loại
4D34-2AT5 Diesle (EURO II) tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng
Đường kính x hành trình piston
mm
112 X 130
Thể tích làm việc
cm3
3.980
Công suất lớn nhất
PS/rpm
81/2.900
Mômen xoắn cực đại
N.m/rpm
28/1.600
Dung tích thùng nhiên liệu
lít
100
Khung Xe Tải Mitsubishi
Hộp số
5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 5
Hệ thống lái
Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp
Hệ thống phanh
Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không
Hệ thống treo
Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Tỷ số truyền của cầu sau
5,571 : 1
Cỡ lốp
7.00-16-14PR
Tốc độ cực đại
km/h
113
Khả năng vượt dốc
θ%
51,1
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
6,8
Cabin
Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Thùng Đông Lạnh Thiết Kế Đóng mới trên Xe Tải Mitsubishi Canter Fuso 4.7L
Vách ngoài
Composite Đổ Form dày 35mm
Vách trong
Composite Đổ Form dày 35mm
Sàn thùng
Composite Đổ Form chống trượt
Đà ngang
Thép U80 dày 3 mm
Đà dọc
Thép U100 dày 4 mm
Trang bị tiêu chuẩn theo Xe Tải Mitsubishi
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.
Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57