Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • XE TẢI MITSUBISHI MUI PHỦ BẠT 1,9 TẤN CANTER 4.7LW

  • Mã sản phẩm:

  • Mô tả:

  • Xuất xứ:

  • Tải trọng:

  • Kích thước thùng:

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


Xe Tải Mitsubishi Fuso Canter Nhật Bản 4.7LW Mui Phủ Bạt là Sản Phẩm Xe Tải Mitsubishi hạng nhẹ được phát triển theo công nghệ tiên tiến của Xe Tải Mitsubishi Fuso Nhật Bản đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa trên khắp thế giới nói chung và Việt Nam. Tại Việt Nam Xe Tải Mitsubishi Canter 4.7LW đã được biết đến với sự bền bỉ, tin cậy và độ cứng vững. Giờ đây để đáp ứng tiêu chuẩn khí thải EURO 2, chúng tôi giới thiệu thế hệ Canter mới nhất cho thị trường Việt Nam. Xe Tải Mitsubishi Canter Nhật Bản mới được thiết kế không chỉ đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa mà còn tiện nghi, thân thiện với môi trường và rất kinh tế.

Xe Tải Mitsubishi Fuso Canter 4.7LW Nhật Bản với những ưu điểm như dễ điều khiển, bán kính quay vòng nhỏ, tiết kiệm nhiên liệu và cùng với việc trang bị động cơ 3.9 lít tăng áp làm mát khí nạp cung cấp công suất lớn mạnh mẽ, đảm bảo tính năng hoạt động cao cho Xe Khi Vận hành trong môi trường khắc nghiệt.

Cabin & Chassis Xe Tải Mitsubishi Canter 4.7LW dài-bánh đôi phía sau và tải trọng phù hợp cho hoạt động khắp mọi nơi từ những vùng xa xôi đến bên trong thành phố. Bên cạnh đó, Mitsubishi Canter 4.7LW có thể lắp đặt dễ dàng Thùng Mui Bạt Xe Mitsubishi có thể tích rất lớn, đem lại hiệu quả vận chuyển cao nhất cho cá nhân và Doanh nghiệp.

 

LOẠI XE TẢI MITSUBISHI MUI PHỦ BẠT
NAM Á AUTO-CANTER 4.7L CB
Loại Xe nền
MITSUBISHI – CANTER 4.7L
Kích thước & Trọng lượng Xe Mitsubishi
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
mm
6.300 x 1.990 x 2.900
Chiều dài cơ sở
mm
3.350
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao
mm
4.550 x 1.840 x 1.900
Công thức bánh xe
4 x 2
Trọng lượng bản thân
kG
2.815
Trọng tải cho phép chở
kG
1.690
Trọng lượng toàn bộ
kG
4.700
Số chỗ ngồi
03
Động cơ Xe tải Mitsubishi Nhật Bản
Loại
4D34-2AT5 Diesle (EURO II) tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng
Đường kính x hành trình piston
mm
112 X 130
Thể tích làm việc
cm3
3.980
Công suất lớn nhất
PS/rpm
81/2.900
Mômen xoắn cực đại
N.m/rpm
28/1.600
Dung tích thùng nhiên liệu
lít
100
Khung Xe Tải Mitsubishi
Hộp số
5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 5
Hệ thống lái
Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp
Hệ thống phanh
Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Hệ thống treo
Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip
Tỷ số truyền của cầu sau
4,333 : 1
Cỡ lốp
7.00 - 16 /7.00 - 16
Tốc độ cực đại
km/h
113
Khả năng vượt dốc
θ%
51,1
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
6,8
Cabin
Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Thùng tải mui bạt thiết kế và đóng mới trên nền Xe Tải  Mitsubishi
Đà dọc
Thép U140 dày 6 mm
Đà ngang
Thép U100 dày 4 mm
Sàn thùng
Tôn phẳng dày 3 mm
Vách ngoài
Inox dập sóng 0,5 mm
Vách trong
Tôn kẽm dày 0,5 mm
Số bửng
07, cao 900 mm
Kèo tiếp
Ống tiếp ø27, tháo lắp được
Khung cắm kèo
06, cao 600 mm
Trang bị tiêu chuẩn theo Xe Tải Mitsubishi
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn
Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57