Hotline 0901.67.67.57
0902.57.57.46

Chi tiết sản phẩm

  • XE TẢI MITSUBISHI MUI PHỦ BẠT 5 TẤN CANTER FUSO HD

  • Mã sản phẩm:

  • Mô tả:

  • Xuất xứ:

  • Tải trọng:

  • Kích thước thùng:

  • Giá: Liên hệ

  • Mua xe trả góp


Xe Mitsubishi Fuso Canter HD Mui Bạt được thiết kế có chiều dài cơ sở và Chassis dài hơn, tăng thêm 465mm so với phiên bản Mitsubishi Canter 7.5GREAT hiện nay cho phép lắp đặt thùng hàng dài nhất (5.850mm) sẽ đáp ứng  nhu cầu Vận Tải  của khách hàng đối với việc vận chuyển các loại hàng hóa có kích thước & trọng lượng lớn hơn.

Với tổng tải trọng là 8.2 tấn – lớn nhất trong “gia đình Mitsubishi Canter” tại VN Xe Tải Mitsubishi Canter HD mang lại khả năng vận tải hàng hóa lớn và hiệu quả cho hoạt động vận tải của các Cá Nhân và Doanh nghiệp.

Thừa hưởng những đặc tính kỹ thuật ưu việt của thương hiệu Xe Mitsubishi Fuso Canter danh tiếng, Xe Mitsubishi Canter HD được trang bị động cơ diesel 3.9L tăng áp, kết hợp với hệ thống làm mát khí nạp, không chỉ hoạt động bền bỉ, tin cậy với hiệu suất cao và tiết kiệm nhiên liệu, động cơ trên Xe Tải Mitsubishi còn hấp dẫn khách hàng bởi chế độ bảo dưỡng đơn giản & chi phí hợp lý, vì vậy giảm được chi phí vận hành xe.

 

Loại Xe Mitsubishi
NAM Á AUTO-CANTER HD.TMB
Loại Xe nền Mitsubishi
MITSUBISHI  – CANTER HD
Kích thước & Trọng lượng xe Mitsubishi
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
mm
7.210 x 2.350 x 3.100
Chiều dài cơ sở
mm
3.850
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao
mm
5.700 x 2.135 x 2.200
Công thức bánh xe
4 x 2
Trọng lượng bản thân
kG
3.650
Trọng tải cho phép chở
kG
4.700
Trọng lượng toàn bộ
kG
8.200
Số chỗ ngồi
03
Động cơ Xe Mitsubishi
Loại
4D34-2AT5 Diesel (EURO-II) 3.9 lít, 
4 xi lanh thẳng hàng-Tăng áp
Đường kính x hành trình piston
mm
112 X 130
Thể tích làm việc
cm3
3.908
Công suất lớn nhất
PS/rpm
136/2.900
Mômen xoắn cực đại
N.m/rpm
38/1.600
Dung tích thùng nhiên liệu
lít
100
Khung xe Mitsubishi
Hộp số
5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 2 đến số 5
Hệ thống lái
Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp
Hệ thống phanh
Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Hệ thống treo
Trước: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Sau: Nhíp chính và nhíp phụ gồm các lá nhíp dạng bán e-lip
Tỷ số truyền của cầu sau
5,333 : 1
Cỡ lốp
7.50 - 16 /7.50 - 16
Tốc độ cực đại
km/h
113
Khả năng vượt dốc
θ%
51,1
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
6,8
Cabin
Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Thùng tải mui bạt Xe mitsubishi
Đà dọc
Thép U140 dày 6 mm
Đà ngang
Thép U100 dày 4 mm
Sàn thùng
Tôn phẳng dày 3 mm
Vách ngoài
Inox dập sóng 0,5 mm
Vách trong
Tôn kẽm dày 0,5 mm
Số bửng
07, cao 900 mm
Kèo tiếp
Ống tiếp ø27, tháo lắp được
Khung cắm kèo
06, cao 600 mm
Trang bị tiêu chuẩn Xe mitsubishi
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.
 
Gọi điện SMS Chỉ Đường

0901.67.67.57